Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2011 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ Hà Đức Kiên Số 241 - Đường Kinh Bắc 05, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300661371Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và dịch vụ thương mại Xuân Trường Thôn Duệ Khánh, Xã Tiên Du, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300659862Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Sản xuất Bê Tông xây dựng Phúc Tiến Cụm công nghiệp Hạp Lĩnh, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300656156Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Xuân Giang Thôn Nghĩa Chỉ, Xã Phật Tích, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300655184Đang hoạt động
-
2011
Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Tâm Trường Thuận Thôn Phương Cầu, Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300642668Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Đang hoạt động
- 2011 Tạm ngừng hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng A.T.H Bắc Ninh Lô E83, Khu Đô thị Tân Hồng – Đông Ngàn, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300642019Đang hoạt động
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Hùng Thủy Sơn Thôn Dương ổ, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300636230Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Tùng Lâm Số 47 Khu công binh, đường Cổ Mễ, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300631507Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33