Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2003 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2003 Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần sản xuất, Thương mại Và dịch vụ Thuận Thành Khu công nghiệp Tiên Sơn, Xã Đại Đồng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300233312Đang hoạt động
-
2002
Công ty Minh Ngọc - (TNHH) Số 10 đường Nguyễn Đăng Đạo, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300231227Đang hoạt động
- 2002 Đang hoạt động
-
2002
Công ty Việt Hùng - (Trách nhiệm hữu hạn) Số 15B đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300224653Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất An Phú Đường Võ Cường 83, Khu Khả Lễ 1 (NR Bà Nguyễn Thị Minh Hiền), Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300221081Đang hoạt động
- 2001 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2001 Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư Vân Nguyên Thôn Đông Thái, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300137136Đang hoạt động
-
2008
Doanh nghiệp tư nhân Bùi Văn Ngọc Thôn Đầu Hàn, xã Hoà Long, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300128371Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1998
Doanh nghiệp tư nhân Đinh Quang Tiến Số 174 đường Lý Thường Kiệt, khu 7, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300125123Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33