Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2008
Doanh nghiệp tư nhân Quốc trạng ấp trường Thọ A, xã Trường Long Tây, Xã Trường Long Tây, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300044312Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Lê Hải số 220 Nguyễn Huệ, khu vực 6, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300044143Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2007 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Doanh nghiệp tư nhân Hiếu Nghĩa 888, KV2, phường Ngã Bảy, Phường Ngã Bảy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300031842Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty TNHH Sản xuất thương mại xây dựng Ngọc Anh Số 710, đường Hùng Vương, Khu vực 5, Phường Ngã Bảy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300027772Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Doanh nghiệp tư nhân Đức Lộc Số 01, Đoàn Văn Chia, khu vực 3, Phường Ngã Bảy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300023400Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty cổ phần Bê Tông Ly Tâm Hậu Giang Đường số 2 Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300022069Đang hoạt động
-
2005
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Phương Thảo ấp Hoà Phụng A - Thị trấn Kinh cùng, Xã Hòa An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300013787Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Tây Nam Thành Quốc lộ 61, ấp Phú Khởi, Xã Thạnh Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300011807Đang hoạt động
- 2005 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thiên Sơn ấp Phú Khởi, xã Thạnh Hoà,, Xã Thạnh Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300004091Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Doanh Nghiệp Tư Nhân Đinh Điền QL61, KV 4, Phường 7, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300001767Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33