Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Đại Xuân 512, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801152574Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Đăng Anh Khang 199, đường 3/2, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801148930Đang hoạt động
- 2010 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thép Tiến Minh 127 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801144414Đang hoạt động
-
2010
Công Ty TNHH Một Thành Viên Mỹ Ngân 232 Tổ 24, ấp Mỹ ái, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801136212Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Kim Minh 62 Ngô Đức Kế, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801124721Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Cty TNHH Thương mại Xây dựng Dịch vụ Thiên Phúc 23 Lộ Quang Trung, KDC 586, KV Thạnh Thuận, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801123076Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Thế Vũ I6, Đường 1B, Khu tái định cư Trung tâm văn hoá Tây Đô, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801122114Tạm ngừng hoạt động
-
2010
Cty TNHH Một thành viên Vạn Ngọc 422 QL1A, Khu vực Yên Hạ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801121671Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Cty TNHH Một thành viên Thương mại Dịch vụ Ninh Kiều 118 đường 3/2, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801120621Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33