Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty TNHH Một thành viên Vật Liệu xây dựng Phúc Tấn 02, Mậu Thân, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800594763Tạm ngừng hoạt động
- 2005 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2005 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Minh Đăng 75 CMT8, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800589227Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2005 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Doanh nghiệp tư nhân thương mại Và dịch vụ Thái Hiền Ấp Thới Hữu, Xã Đông Hiệp, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800585134Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Diễm Phúc L05 - 27, Đường số 52, Khu dân cư Ngân Thuận, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800583627Đang hoạt động
-
2005
DNTN vật liệu xây dựng Tiến Tài Lô A3-20, Khu dân cư công an TPCT, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800583264Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2006 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2005 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
DNTN Thương Mại Dịch Vụ Ngọc Linh 793 QL91, P Châu Văn Liêm, Phường Ô Môn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800579691Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33