Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2008 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất Và thương mại Duy Lợi Xóm 1, Phường Kim Thanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0700261141Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Tây Nguyên - Hà Nam Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Trần Hưng Đạo, Xã Bình Mỹ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700261039Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Nam Phúc Số 44, ngõ 12, phố Nguyễn Quốc Hiệu, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700260395Tạm ngừng hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
-
2008
Công ty trách nhiệm hữu hạn Cường Mạnh Tổ dân phố Hưng Đạo, Phường Châu Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700259784Tạm ngừng hoạt động
-
2008
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thái Đô Km 5, đường 1A, Phường Châu Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700259424Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần thương mại Thành Nam Khu đô thị Liêm Chính, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700255067Đang hoạt động
- 2007 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty TNHH Trường Thành Đường Đinh Tiên Hoàng, Xã Thanh Châu, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700252588Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Đức Tài Tổ dân phố Mễ Nội, đường Lê Duẩn, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700245647Đang hoạt động
- 2007 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33