Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Toán Hải Thôn Lão Cầu, Phường Hà Nam, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700911199Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH SX Và TM Tuấn Tú Phát Thửa đất số 286, tờ bản số 24, Thôn 10 Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Hưng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601317308Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Tường Nguyên Khối Thịnh Mỹ, Phường Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279145Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Hưng Bảo Phát Thôn Khe Tang, Xã Chiêu Lưu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902264558Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hưng Nghiệp Thái Hòa khối Trung Cấp, Phường Thái Hòa, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902262663Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ vận tải sản xuất Phú Anh Phát Thôn18, Xã Quỳnh Văn, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902261966Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hiếu Xuân xóm 9, Xã Đông Thành, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902259188Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Đức Phát Window Thôn 2 Cầu Giát, Xã Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902260112Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng vận tải Và thương mại Phương Thảo Tầng 2, Số nhà 450, Đường Điện Biên Phủ, Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300851699Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư thương mại xây dựng Hồng Sơn Số nhà 433, đường Trần Thái Tông, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300851000Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33