Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty TNHH Hoàng Sặt Hoa Số nhà 60, Bình Thắng, Bình Mỹ, Xã Bình Mỹ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700120630Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1998 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kinh Doanh sản xuất Đình Tuyết Cụm công nghiệp Xuân Tiến, Xã Xuân Trường, Ninh Bình, Việt Nam. 0601311803Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và Xây Lắp Thành Nam 89 Thôn 3, Xã Nghĩa Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601308416Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Và thương mại Minh Phúc Thôn Thọ Cách, Xã Phong Doanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601304549Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh Và thương mại Trung Thủy Thôn Phú Giáp, Xã Ý Yên, Ninh Bình, Việt Nam. 0601303383Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Thiên Mạnh Số 96 Hoàng Phạm Dịch, Tổ dân phố Tiên Tho, Xã Giao Ninh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601302083Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Hải Phong Số 6/1 Phạm Đạo Phú, Tổ dân phố Hòa Bình, Xã Giao Ninh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601300223Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Tiến Sang Đại Hộ gia đình ông Tiến, Xóm 4, Xã Nghĩa Lâm, Ninh Bình, Việt Nam. 0601297877Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33