Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Trường Thịnh 11 Thôn Trung Cường, Xã Yên Cường, Ninh Bình, Việt Nam. 0600802502Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty CP Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Châu Kường Cầu Thiệu, Xã Nam Ninh, Ninh Bình, Việt Nam. 0600802421Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Thảo Anh Xóm Hồng Thắng, Xã Nam Hồng(Hết hiệu lực), Ninh Bình, Việt Nam. 0600802407Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Và Thương Mại Thanh Lâm Tổ dân phố Lâm Khang, Xã Giao Ninh, Ninh Bình, Việt Nam. 0600801097Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Và Thương Mại Tân Phong Km 101, quốc lộ 10, Phường Thiên Trường, Ninh Bình, Việt Nam. 0600801001Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất Và thương mại Đại Thành Danh Số 32 đường Đông A, khu đô thị Hòa Vượng, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600800054Tạm ngừng hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Công Nghệ Châu Âu - PPR 28/98 Nguyễn Trãi, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600799987Tạm ngừng hoạt động
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Thương Mại Ngọc Duy Số 47/36 đường Nguyễn Trãi, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600799909Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Thương Mại Và Xây Dựng Xuân Trường Đông Thành, Xã Xuân Trường, Ninh Bình, Việt Nam. 0600798172Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33