Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và vận tải Phương Bắc Đội 1 Khu phố Cao Xá, Phường Sơn Nam, Hưng Yên, Việt Nam. 0901214529Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và dịch vụ Đức Anh HP Thôn La Mát, Xã Phạm Ngũ Lão, Hưng Yên, Việt Nam. 0901214198Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Hùng Phát Vinacons Thôn Lạc Cầu, Xã Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên, Việt Nam. 0901212793Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hà Anh 36 Thôn Từ Hồ, Xã Việt Yên, Hưng Yên, Việt Nam. 0901212634Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Hưng Thịnh 83 Tổ dân phố Bến, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901212539Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Và dịch vụ Bắc Phương Nam Thôn Công Luận 1, Xã Văn Giang, Hưng Yên, Việt Nam. 0901204584Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty cổ phần xây dựng phát triển thương mại Hoàng Phát Thôn Vĩnh Bảo, Xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901202717Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và Công Nghệ Xifacom Thôn Phán Thủy, Xã Hiệp Cường, Hưng Yên, Việt Nam. 0901202562Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH T&T Hưng Yên Số 115 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Sơn Nam, Hưng Yên, Việt Nam. 0901201840Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33