Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty cổ phần Tập Đoàn XNK Seongjong Số 268, đường 72M, Khối 9, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902166462Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Công Bình Nhà số 8, ngách 37, ngõ 59, đường Lê Lợi, Khối 1, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902149932Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tân Mỹ Nghệ An Số 15, đường Hồ Tông Thốc, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902144250Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2015
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nguyễn An Xóm Thái Quang, Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2901806078Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Vinh Nghệ An Xóm Bình Minh, Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2901801986Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Kinh Doanh Gỗ Vang Phượng Thôn 5, Xã Đức Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2901795443Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công Ty TNHH Thương Mại Trung Thoa Số 102, đường Phạm Đình Toái, khối Yên Sơn, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901775359Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Doanh nghiệp tư nhân Đạt Hải Nghệ An Số nhà 17, Ngõ 5, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Khối Phúc Lộc, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901739840Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33