Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Doanh nghiệp TN vật liệu xây dựng Hùng Lâm Số 4 Nguyễn Phong Sắc phường Hưng Dũng, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900804374Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH xuất nhập khẩu Việt Trung Nhà ô Việt khối 7 phường Nghi Tân, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2900804078Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty TNHH kinh doanh tổng hợp Hoàng Long Nhà ô Đặng Văn Thái xóm 13 Nghi Hương, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2900803363Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty TNHH một thành viên Hà Thương Số 13 ngõ 59 khối 1 phường Lê Lợi, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900802722Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2007 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty TNHH một thành viên Lam Phương Nhà bà Phương K1 thị trấn Hoàng Mai, Phường Hoàng Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2900800203Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2007 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công Ty CP Anh Dũng Nhà ông Hồ Văn Sự, khối Vĩnh Thành, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900799406Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2007 Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Thăng Long - úc Số 213 đường Hà Huy Tập, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2900796691Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty cổ phần Công Nghệ kỹ thuật Thái Vinh SN 23, Đường Hồ Sỹ Đống, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900792954Đang hoạt động
-
2007
Doanh nghiệp tn sơn chuyên Đường Phạm Hồng Thái, khối 6A, phường Cửa Nam, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900792841Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33