Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty TNHH Vũ Hưng. Nhà ông Võ Văn Hùng, xóm Tân Nghĩa, Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2900746002Tạm ngừng hoạt động
-
2006
DNTN Thắng Lợi Nhà bà Nguyễn Thị Hoà, K16, thị trấn Hưng Nguyên, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2900743121Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2006 Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty TNHH thương mại dịch vụ Long Quang Nhà ông Quang khối 4 phường Hồng Sơn, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900731302Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
DNTN thương mại Ngọc Hà Nhà ông Quang đường NSC xóm 2 xã Nghi Hương, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2900730901Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Doanh nghiệp tư nhân Trân Hậu Số 214 Phong Định Cảng - Hưng Dũng, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900724175Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty TNHH Sản xuất - Xuất nhập khẩu Đức Huy Xóm Trường Sơn, Xã Đông Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2900720420Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Thép TSC Số nhà 34, Đường Trần Quang Diệu, khối 17, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900720163Tạm ngừng hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thuỷ Nghĩa Xóm Tiến Thành xã Nghĩa Hoàn, Xã Tân Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2900720043Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2005 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công Ty TNHH Nhân Đức Số 21, đường Yên Dũng Thượng, khối Tân Lâm, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900704210Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công Ty TNHH Thương Mại Tổng Hợp Phú Quý Nhà bà Đào Thị Vân, xóm Ngọc Tân, xã Diễn Ngọc, Xã Diễn Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2900701971Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33