Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty cổ phần Đầu tư và XD công trình 9 101 Hải Thượng Lãn Ông - Hà Huy Tập, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2900618843Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1988
Công ty VLXD chất đốt Quỳnh Lưu Khối 6 thị trấn Cầu Giát, Xã Quỳnh Lưu, Nghệ An, Việt Nam. 2900617303Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty cổ phần Toàn Thắng Nghệ An Nhà ông Ngô xóm 11 xã Đà Sơn, Xã Đô Lương, Nghệ An, Việt Nam. 2900616765Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Bắc Chang Mi Đường Siêu Hải khối 14 Cửa Nam, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900615722Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty CP Vật Liệu xây dựng Miền Trung Số 33, đường Nguyễn Thái Học, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900613820Đang hoạt động
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2004 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2004
Công ty TNHH Bích Khiêm Số 201, đường Phan Đình Phùng, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900610964Đang hoạt động
-
2004
Công ty CP Hùng Hưng Số 80, đường Ngô Thì Nhậm, Khối 2, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900610770Đang hoạt động
-
2004
Doang nghiệp TN Hoa Long Khối Tân Phú, phường Hoà Hiếu, Phường Thái Hòa, Nghệ An, Việt Nam. 2900609831Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2004 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33