Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2006 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2000 Đang hoạt động
- 2000 Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Vĩnh Tiến Nhà 10, Ngõ 10, Đường Nguyễn Xuân Ôn, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900396735Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Hương Hồng Sơn Số 9, đường Lê Lợi, phường Lê Lợi, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900390187Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2004
Công ty liên doanh TNHH ABC GEMCO Số 41 đường Trần Phú, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900387184Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1999
Công ty TNHH Chế Biến Lâm Sản Và phát triển nông nghiệp. Số 229, đường Nguyễn Trãi, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2900368939Đang hoạt động
- 1999 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
1998
Công ty cổ phần thương mại An Hải. Đường V.I Lê Nin, khối Tân Hòa, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2900326978Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Hoà Hiệp Số 104, đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900326537Đang hoạt động
-
1998
Doanh Nghiệp TN Chinh Lai Nhà ông Hồ Đình Chinh, Xóm Nam Sơn, Xã Quế Phong, Nghệ An, Việt Nam. 2900309612Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Tín Nghĩa Số 88, đường Thăng Long, xóm 13B, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 0201198198Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33