Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Vật Liệu xây dựng Thanh 15 Trần Văn Kỷ, Phường An Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101663360Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp 247 Khu phố Phương Phi, Xã Cát Tiến, Gia Lai, Việt Nam. 4101663258Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đá Tự Nhiên Sao Mai 48/2B Đường Nguyễn Xuân Nhĩ, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101662832Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Việt Tân 17-19 Mai Xuân Thưởng, Xã Tuy Phước, Gia Lai, Việt Nam. 4101661148Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp Bảo Thương 25A Nguyễn Thái Học, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101637441Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Tân Đại Long Thôn Ngọc Thạnh 2, Xã Tuy Phước Tây, Gia Lai, Việt Nam. 4101625781Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Thời Đại Việt 590, Trường Chinh, khu phố Hòa Trung 2, Phường Hoài Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101624523Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Phúc Ngọc An 138 Âu Cơ, Tổ 9, Khu vực 1, Phường Quy Nhơn Tây, Gia Lai, Việt Nam. 4101617893Đang hoạt động
-
2021
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổng Hợp Bảo Khang Số 19 đường Ngô Bàn, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101591878Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33