Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Doanh nghiệp tư nhân Khang Huy Số 656, Đường Nguyễn Thái Học, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4100571237Đang hoạt động
-
2005
Doanh Nghiệp TN Thương mại-Dịch vụ VT Đại Phát Số 57/9 Bế Văn Đàn, Tổ 21 KV 4, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4100568308Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty TNHH Việt Hà Lô A6 Cụm công nghiệp Nhơn Bình, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4100561510Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Thương mại Và Xây Lắp Quy Nhơn Lô 01 đường D4 Khu đô thị An Phú, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4100558229Đang hoạt động
-
2005
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đại Lộc Số 161 Lê Hồng Phong, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4100555965Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Việt Hoa Số 09, đường Phạm Hồng Thái, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4100546463Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2004
Công ty TNHH Mai Hương Số 220/1 đường Nguyễn Thái Học, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4100541708Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2004 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2003
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tuyết Sương Số 191 Đường Tăng Bạt Hổ, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4100504424Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2003
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Thanh Nhàn Phú Tài Số 1710 đường Hùng Vương, Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai, Việt Nam. 4100465630Đang hoạt động
- 2002 Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33