Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty CP Vật Liệu Và xây dựng 868 tổ dân phố Hòa Phước, Phường Bắc Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201197522Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Minh Quân 138 Đường Cầu Bè, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201195638Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Trang Trí Nội Thất Tuyết Sơn 51 Lô 3, Lê Hồng Phong, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201181025Đang hoạt động
-
2010
Doanh nghiệp tư nhân Vũ Linh Số nhà 86, Đường Nguyễn Khuyến, Tổ 16, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201167849Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thương mại Ngọc Tú NT 27 đường 2/4, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201167574Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Sản xuất-Thương mại Tiến Thành Phú Ân Nam 2, Xã Diên Khánh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201145771Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Đầu tư - Thương mại Gia Hân 81 đường Trần Hữu Duyệt, Khu Đô thị Vĩnh Điềm Trung, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201139048Tạm ngừng hoạt động
- 2012 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Và Thương Mại Thành Thái 246 Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201095802Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33