Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2008
Công ty TNHH Phan Khang Thôn Phước Lộc, xã Phước Đồng, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200764458Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2008 Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần đầu tư thương mại U.P.G.C 9 Nhà điều hành Khu đô thị Hoàng Long, Lô D2, Đường số 4, Khu, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200761376Đang hoạt động
-
2008
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thành Dũng 356B Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200753819Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên thương mại-Dịch vụ-Sản xuất Quang Hà 127 Hùng Vương, Xã Vạn Ninh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200726371Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Nguyên Ân Tổ 4 Ngọc Hội - Ngọc Hiệp, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200710124Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công Ty TNHH Dịch Vụ -Thương Mại Tân Nam Hải 152A Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200702518Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công Ty TNHH Một Thành Viên Cần Lợi Tổ dân phố Hà Thanh, Phường Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200698526Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH một thành viên Hằng Nga Số 6 đường số 4, khóm Đông Nam, Vĩnh Hải, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200697522Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH một thành viên MH 679 Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200696938Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH Một thành viên Khoáng Sản Bắc Trung Nam thôn Hiệp Thanh, Xã Nam Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200695028Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Phước Long 705 Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200694828Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33