Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công Ty TNHH TM DV Châu Anh T04 Khu dân cư Kênh Bàu - Xuân An, Phường Hàm Thắng, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400713064Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công Ty TNHH XNK Dung Gỗ 18/12 - A27 Tuyên Quang - Bình Hưng, Phường Phú Thủy, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400648400Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công Ty TNHH SX TM Xây Dựng Vạn Thịnh Phát 36 Đặng Văn Ngữ - Phú Trinh, Phường Phú Thủy, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400645008Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Môi Trường Bi Vi Co 255 Nguyễn Đình Chiểu - Hàm Tiến, Phường Mũi Né, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400629077Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Hoàng Oanh Số 257 Nguyễn Hội, Phường Hàm Thắng, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400627785Đang hoạt động
-
2009
Công Ty TNHH TM DV Phúc Thịnh Thôn An Bình - Xã Sông Phan, Xã Tân Lập, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400626887Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công Ty TNHH Khoa Hiệp 137 Thống Nhất, Kp Thanh Giang 2, Phan Rí Cửa, Xã Phan Rí Cửa, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400626301Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công Ty TNHH TM Du Lịch Anh Nguyên Bảo 59/2 Cao Thắng - Bình Hưng, Phường Phú Thủy, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400625467Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Và Dịch Vụ 368 03 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phan Thiết, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400624061Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2008 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2008 Đang hoạt động
- 2008 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33