Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2006 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2006 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2005 Đang hoạt động
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công Ty TNHH S & T Mũi Né 07 Huỳnh Thúc kháng - Hàm Tiến, Phường Mũi Né, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400427070Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Lâm Minh Truyền Số 113 Lê Lợi, Phường Phước Hội, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400426831Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại Tín Nghĩa Số 33, đường Đào Duy Tùng, Phường Phú Thủy, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400423566Đang hoạt động
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn Thái Bảo – Bình Thuận Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp, Thôn 2, Xã Nam Thành, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400418855Đang hoạt động
-
2005
Công Ty TNHH Xây Dựng Hải Hà Y3 - Đường Phạm Ngọc Thạch, Phường Phan Thiết, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400416230Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2004
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Đinh Tuấn Số 65 Trần Quý Cáp, Phường Tiến Thành, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400401629Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công Ty TNHH TM & Trang Trí Phan Việt 236 Thủ Khoa Huân, Phường Phú Thủy, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400401611Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2002 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33