Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2015
Công ty TNHH Nông Sản Thiên Quang Số 34 Đặng Dung, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001513541Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công Ty TNHH Vật Liệu Xây Dựng Long Phát Đắk Lắk Số nhà 33, thôn 13, Xã Ea Ktur, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001507562Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Và Đầu Tư Nhật Hân Thôn 18, Xã Ea Riêng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001446870Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty TNHH Thương Mại An Lục Phát Số 24 đường Nguyễn Tiểu La, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001446768Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Sài Gòn Thái Dương Tổ 38, khối 4, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001441054Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty TNHH Thương Mại An Phúc Việt Số 05 Ngô Tất Tố, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001439369Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2014 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2014 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công Ty TNHH Vật Liệu Xây Dựng Phương Minh Số 53/3A Chu Văn An, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001422816Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công Ty TNHH Một Thành Viên Mạnh Chương Tổ dân phố 6, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001396080Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33