Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4673 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.472 đơn vị khai đây là ngành chính.
- — Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH VLXD Vĩnh Thuận Số 121, đường Đinh Tiên Hoàng, khu phố Tây Trì, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200759921Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đá Granite Chiến Thắng Quảng Trị Bắc cầu Thành Cổ, Xã Triệu Phong, Quảng Trị, Việt Nam. 3200759865Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Thương mại vận tải Và xây dựng An Phong 135A Nguyễn Trãi, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200759713Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cung Ứng Vật Liệu xây dựng Phúc Thịnh Km 26, Quốc lộ 9, Thôn Cam Thành, Xã Cam Lộ, Quảng Trị, Việt Nam. 3200759569Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Đặng Thành Công Số 26 Phan Đăng Lưu, Phường Quảng Trị, Quảng Trị, Việt Nam. 3200757201Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kiến Trúc Và Nội Thất One More Số 04 Trần Trùng Quang, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101157348Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Vật Liệu xây dựng Tân Thuận Phát Thôn Tân Hiền, Xã Trường Ninh, Quảng Trị, Việt Nam. 3101156376Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 163
- 2 Thành phố Hà Nội 151
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 90
- 4 Thành phố Hải Phòng 79
- 5 Tỉnh Đồng Nai 74
- 6 Tỉnh Ninh Bình 71
- 7 Tỉnh Hưng Yên 66
- 8 Thành phố Cần Thơ 62
- 9 Tỉnh An Giang 59
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 57
- 11 Tỉnh Nghệ An 47
- 12 Tỉnh Phú Thọ 43
- 13 Tỉnh Gia Lai 42
- 14 Tỉnh Hà Tĩnh 38
- 15 Thành phố Đà Nẵng 37
- 16 Tỉnh Tây Ninh 36
- 17 Tỉnh Quảng Trị 35
- 18 Tỉnh Quảng Ninh 34
- 19 Tỉnh Cà Mau 33
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 30
- 22 Tỉnh Đắk Lắk 28
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 28
- 24 Tỉnh Lào Cai 23
- 25 Tỉnh Khánh Hòa 20
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 17
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 15
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 29 Tỉnh Sơn La 12
- 30 Thành phố Huế 9
- 31 Tỉnh Điện Biên 9
- 32 Tỉnh Đồng Tháp 8
- 33 Tỉnh Cao Bằng 7
- 34 Tỉnh Lai Châu 6