Doanh nghiệp ngành Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Mã ngành 4773 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.175 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Duy Nhượng Số nhà 453, đường Hoàng Văn Thái, Phường Trần Lãm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001328684Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vàng Bạc Trang Sức HTP Ngã Tư chợ La Vân, thôn La Vân, Xã Quỳnh Phụ, Hưng Yên, Việt Nam. 1001328187Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vàng Bạc Tuấn Vũ Số 86 Chu Văn An, tổ 8, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 1001328162Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hải Doanh Số 455, phố Lý Bôn, Phường Trần Lãm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001327786Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vàng Bạc Hiển Thái thửa đất số 28, tờ bản đồ số 80, thôn Tăng, Xã Đông Tiên Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001327296Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kính Mắt No.1viet Optic Thôn Nam Lịch Động, Xã Đông Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001327169Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vàng Bạc Vũ Kim Dung Thôn Đông Lâu (Ngã tư xã Bình Nguyên), Xã Bình Nguyên, Hưng Yên, Việt Nam. 1001326359Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Thủ Công Mỹ Nghệ Tân An Khang Số 20/1, ngõ 2, đường Lý Bôn, tổ 1-2 Tiền Phong, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1001323598Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Vàng Bạc Vũ Gia Xóm 1, thôn Đông, Xã Ái Quốc, Hưng Yên, Việt Nam. 1001322869Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Vàng Bạc Quang Hòa Jewelry Thôn Quân Hành, Xã Bình Nguyên, Hưng Yên, Việt Nam. 1001321819Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH KD Vàng Bạc Kim Bảo Đường 223, thôn Tú Linh, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1001320251Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM-DV Kính Mắt Tuyến Nam Nhà ông Nguyễn Văn Hữu, Thôn Bắc Lịch Động, Xã Đông Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001318830Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.990
- 2 Thành phố Hà Nội 1.426
- 3 Tỉnh Đồng Nai 565
- 4 Thành phố Đà Nẵng 507
- 5 Tỉnh An Giang 459
- 6 Thành phố Cần Thơ 439
- 7 Tỉnh Đồng Tháp 427
- 8 Thành phố Hải Phòng 392
- 9 Tỉnh Gia Lai 369
- 10 Tỉnh Ninh Bình 330
- 11 Tỉnh Hưng Yên 302
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 301
- 13 Thành phố Huế 255
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 248
- 15 Tỉnh Đắk Lắk 234
- 16 Tỉnh Thanh Hóa 206
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 198
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 192
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 157
- 20 Tỉnh Phú Thọ 151
- 21 Tỉnh Nghệ An 133
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 126
- 23 Tỉnh Tây Ninh 124
- 24 Tỉnh Lào Cai 99
- 25 Tỉnh Sơn La 85
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 84
- 27 Tỉnh Quảng Trị 78
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 68
- 29 Tỉnh Cà Mau 65
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 41
- 32 Tỉnh Điện Biên 28
- 33 Tỉnh Cao Bằng 16
- 34 Tỉnh Lai Châu 6