Doanh nghiệp ngành Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Mã ngành 4773 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.175 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thương mại đầu tư Tuấn Huệ Số 36 Hùng Vương, Phường Móng Cái 1, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702222299Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tuấn Hưng QN Số 642, Đường Trần Phú, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702222179Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vàng Bạc Hòa Phương Số 89A2, Ngõ 75, Đường Lê Thanh Nghị, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702220037Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kinh Doanh Vàng Bạc Hợp Hiệu Khu phố Hải Đông 8, Phường Móng Cái 3, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702217115Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Như Huế Bike Số nhà 08, ngõ 220 Trần Quốc Tảng, Phường Móng Cái 1, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702216591Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Hải Huyền Hoa Tháng 5 Tổ 4, khu Cao Xanh 8, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702212269Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH 1TV Đặng Nga Số nhà 127, Phố Lê Lợi, Phường Quảng Yên, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702206681Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Hà Phúc Số nhà 61, Ngõ 32, Đường Bãi Muối, Tổ 74, Khu 9, Phường Hà Lầm, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702206508Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Tâm Trang Số nhà A16-11, Khu đô thị Monbay, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702202888Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Kim Hương Tuấn Số nhà 167, Phố Độc Lập, Tổ 4, Tây Sơn, Phường Cửa Ông, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702202221Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vàng Bạc Hân Thoán Số nhà 106 Trần Nhân Tông, Phường Đông Triều, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702198550Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Vàng Mai Tuyến Số nhà 100, Khu Bình Công 2, đường Hoàng Cần, Xã Bình Liêu, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702191964Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.990
- 2 Thành phố Hà Nội 1.426
- 3 Tỉnh Đồng Nai 565
- 4 Thành phố Đà Nẵng 507
- 5 Tỉnh An Giang 459
- 6 Thành phố Cần Thơ 439
- 7 Tỉnh Đồng Tháp 427
- 8 Thành phố Hải Phòng 392
- 9 Tỉnh Gia Lai 369
- 10 Tỉnh Ninh Bình 330
- 11 Tỉnh Hưng Yên 302
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 301
- 13 Thành phố Huế 255
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 248
- 15 Tỉnh Đắk Lắk 234
- 16 Tỉnh Thanh Hóa 206
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 198
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 192
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 157
- 20 Tỉnh Phú Thọ 151
- 21 Tỉnh Nghệ An 133
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 126
- 23 Tỉnh Tây Ninh 124
- 24 Tỉnh Lào Cai 99
- 25 Tỉnh Sơn La 85
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 84
- 27 Tỉnh Quảng Trị 78
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 68
- 29 Tỉnh Cà Mau 65
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 41
- 32 Tỉnh Điện Biên 28
- 33 Tỉnh Cao Bằng 16
- 34 Tỉnh Lai Châu 6