Doanh nghiệp ngành Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Mã ngành 4773 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.175 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH MTV Xe Điện Trần Trang Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 10, ấp 10, Xã Sông Đốc, Cà Mau, Việt Nam. 2001408395Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Triều Linh Số 33, Đường Dương Thị Cẩm Vân, Ấp 4, Xã Đầm Dơi, Cà Mau, Việt Nam. 2001408010Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hoàng Khiêm Số 139, đường 30 tháng 4, khóm 1, Xã Đầm Dơi, Cà Mau, Việt Nam. 2001398764Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Ngọc Diệp Hi Số 20 Lê Quý Đôn, Ấp Thị Trấn A, Xã Hòa Bình, Cà Mau, Việt Nam. 1900712643Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Lỷ Số 38/28 đường 30/4, Khóm Hộ Phòng, Phường Giá Rai, Cà Mau, Việt Nam. 1900710798Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Minh Lệ Thi Số 443, Khóm 2, Phường Láng Tròn, Cà Mau, Việt Nam. 1900710727Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Huỳnh Lem Số 1, đường số 6, KDC Tràng An, khóm 21, Phường Bạc Liêu, Cà Mau, Việt Nam. 1900707308Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hoa Kiểng Ba Huệ Thửa đất số 1140, tờ bản đồ số 16-5, Phường Bạc Liêu, Cà Mau, Việt Nam. 1900706625Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Vàng Bạc Diễm Trân Thửa đất số 62, Tờ bản đồ số 19, Ấp Lung Chim, Xã Định Thành, Cà Mau, Việt Nam. 1900703790Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Gas Hừng Sáng Bạc Liêu Số 68/337A, đường Cách Mạng, Khóm 10, Phường Bạc Liêu, Cà Mau, Việt Nam. 1900701144Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Kinh Doanh Khí Hồng Trân Bạc Liêu Ấp 17, Xã Vĩnh Mỹ, Cà Mau, Việt Nam. 1900701105Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.990
- 2 Thành phố Hà Nội 1.426
- 3 Tỉnh Đồng Nai 565
- 4 Thành phố Đà Nẵng 507
- 5 Tỉnh An Giang 459
- 6 Thành phố Cần Thơ 439
- 7 Tỉnh Đồng Tháp 427
- 8 Thành phố Hải Phòng 392
- 9 Tỉnh Gia Lai 369
- 10 Tỉnh Ninh Bình 330
- 11 Tỉnh Hưng Yên 302
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 301
- 13 Thành phố Huế 255
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 248
- 15 Tỉnh Đắk Lắk 234
- 16 Tỉnh Thanh Hóa 206
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 198
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 192
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 157
- 20 Tỉnh Phú Thọ 151
- 21 Tỉnh Nghệ An 133
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 126
- 23 Tỉnh Tây Ninh 124
- 24 Tỉnh Lào Cai 99
- 25 Tỉnh Sơn La 85
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 84
- 27 Tỉnh Quảng Trị 78
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 68
- 29 Tỉnh Cà Mau 65
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 41
- 32 Tỉnh Điện Biên 28
- 33 Tỉnh Cao Bằng 16
- 34 Tỉnh Lai Châu 6