Doanh nghiệp ngành Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Mã ngành 4773 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.175 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Duy Thông Số 2897, Ấp Phụng Quới A, Xã Thạnh An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801661412Đang hoạt động
-
2019
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Thanh Tùng Cần Thơ 74 Nguyễn Đức Cảnh, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801652672Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Đỉnh Cao Zon Số 121, Đường Nguyễn Văn Trường, Phường Long Tuyền(Hết hiệu lực), TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801649020Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Tiệm Vàng Hoài Thanh Ấp Định Mỹ, Xã Trường Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801642466Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Trang Sức The Mois 14/6, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801635469Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Kinh Doanh Vàng Bạc Đá Quý Minh Anh L1-04A, TTTM Voncom Plaza Xuân Khánh, số 209, đường 30/4, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801633013Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hoa Tươi Quang Chiến 13 đường Nguyễn Thái Học, Khu vực Long Thạnh A, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801631834Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Amulet 23 Lê Hồng Phong, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801629433Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tiệm Vàng Huy Hoàng 448/10, KV Tân Quới, Phường Thới Long, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801628119Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Tiệm Vàng Xuân Lam Số 10, đường 28, Khu NCĐT, KV 4, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801625220Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.990
- 2 Thành phố Hà Nội 1.426
- 3 Tỉnh Đồng Nai 565
- 4 Thành phố Đà Nẵng 507
- 5 Tỉnh An Giang 459
- 6 Thành phố Cần Thơ 439
- 7 Tỉnh Đồng Tháp 427
- 8 Thành phố Hải Phòng 392
- 9 Tỉnh Gia Lai 369
- 10 Tỉnh Ninh Bình 330
- 11 Tỉnh Hưng Yên 302
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 301
- 13 Thành phố Huế 255
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 248
- 15 Tỉnh Đắk Lắk 234
- 16 Tỉnh Thanh Hóa 206
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 198
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 192
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 157
- 20 Tỉnh Phú Thọ 151
- 21 Tỉnh Nghệ An 133
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 126
- 23 Tỉnh Tây Ninh 124
- 24 Tỉnh Lào Cai 99
- 25 Tỉnh Sơn La 85
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 84
- 27 Tỉnh Quảng Trị 78
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 68
- 29 Tỉnh Cà Mau 65
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 41
- 32 Tỉnh Điện Biên 28
- 33 Tỉnh Cao Bằng 16
- 34 Tỉnh Lai Châu 6