Doanh nghiệp ngành Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Mã ngành 4773 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.175 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hoàng Dũng Mong Thọ Số 1325, ấp Phước Hòa, Xã Mong Thọ B, Huyện Châu Thành, Tỉnh Kiên Giang 1702313830Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn Kim Ánh 68 Lô A16B đường Lê Quang Định, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702312266Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tiệm Vàng Nguyễn Tiến Đạt Tổ 2, Ấp 6 Đình, Xã Nam Thái, Huyện An Biên, Tỉnh Kiên Giang 1702311664Đang hoạt động
-
2025
Doanh nghiệp tư nhân Hồng Đào Lê 23, Nguyễn Văn Tiền, Khu phố Phước Trung I, Xã Gò Quao, An Giang, Việt Nam. 1702310935Đang hoạt động
-
2025
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Phương Kiệt Số 16, Tổ 1, ấp Đông Thành, Xã Thạnh Đông A, Huyện Tân Hiệp, Tỉnh Kiên Giang 1702310759Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn Cá Mập Kids Tổ 1, Khu phố 6, Xã Giồng Riềng, An Giang, Việt Nam. 1702307749Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Isla Phú Quốc Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 122, Tổ 3, Đường Trần Hưng Đạo, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702306865Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Robinson Pearl Số 54, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 7, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702305244Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Điện Thoại - Xe Điện Kim Y Số nhà 224, đường Nguyễn Trung Trực, ấp Vĩnh Phước, Xã Vĩnh Phong, An Giang, Việt Nam. 1702303134Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Năng Lượng Xanh Hồng Phương Số nhà 0357, Tổ 10, Khu phố Đường Hòn, Thị trấn Hòn Đất, Huyện Hòn Đất, Tỉnh Kiên Giang 1702301909Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.990
- 2 Thành phố Hà Nội 1.426
- 3 Tỉnh Đồng Nai 565
- 4 Thành phố Đà Nẵng 507
- 5 Tỉnh An Giang 459
- 6 Thành phố Cần Thơ 439
- 7 Tỉnh Đồng Tháp 427
- 8 Thành phố Hải Phòng 392
- 9 Tỉnh Gia Lai 369
- 10 Tỉnh Ninh Bình 330
- 11 Tỉnh Hưng Yên 302
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 301
- 13 Thành phố Huế 255
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 248
- 15 Tỉnh Đắk Lắk 234
- 16 Tỉnh Thanh Hóa 206
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 198
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 192
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 157
- 20 Tỉnh Phú Thọ 151
- 21 Tỉnh Nghệ An 133
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 126
- 23 Tỉnh Tây Ninh 124
- 24 Tỉnh Lào Cai 99
- 25 Tỉnh Sơn La 85
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 84
- 27 Tỉnh Quảng Trị 78
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 68
- 29 Tỉnh Cà Mau 65
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 41
- 32 Tỉnh Điện Biên 28
- 33 Tỉnh Cao Bằng 16
- 34 Tỉnh Lai Châu 6