Doanh nghiệp ngành Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Mã ngành 4773 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.175 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2012
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Thanh Tú Số 412 tổ 25, ấp Kỳ Son, Xã Ngãi Tứ, Vĩnh Long, Việt Nam. 1500952721Đang hoạt động
-
2012
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Hồng Châu Tổ 37 ấp Phú Sơn A, Xã Long Phú, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long 1500952714Đang hoạt động
-
2012
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Thúy Nga Số 4 tổ 19, Ấp Hiếu Minh B, Xã Hiếu Thành, Vĩnh Long, Việt Nam. 1500952707Đang hoạt động
-
2012
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Thiên Phú Số 360 tổ 25, ấp Thái Bình, Xã Quới Thiện, Vĩnh Long, Việt Nam. 1500951252Đang hoạt động
-
2012
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Bảo Nguyên Trung Tổ 21, đường Phan Văn Đáng, khóm 1, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long 1500951220Đang hoạt động
-
2012
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Út Tiếp Thửa đất số 280, tờ bản đồ số 45, tổ 25, ấp Kỳ Son, Xã Ngãi Tứ, Vĩnh Long, Việt Nam. 1500950629Đang hoạt động
-
2012
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Ngọc Thơ Tổ 5, ấp Thân Bình, Xã Tân Long, Huyện Mang Thít, Tỉnh Vĩnh Long 1500949077Đang hoạt động
-
1999
Tiệm Vàng Kim Nở (DNTN) Chợ Đình Thành Lợi, ấp Thành Tâm, Xã Thành Lợi, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long 1500947584Đang hoạt động
-
2012
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Thành Tô Số 132, tổ 8, khóm 1, Thị trấn Cái Nhum, Huyện Mang Thít, Tỉnh Vĩnh Long 1500947369Đang hoạt động
-
2012
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Thanh Hồng Phương Nhung Tổ 5, ấp Tân Lập, Xã Tân Thành, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long 1500947351Đang hoạt động
-
—
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Minh Nhựt Tổ 6 ấp Cái Kè, Xã Mỹ Phước, Huyện Mang Thít, Tỉnh Vĩnh Long 1500946372Đang hoạt động
-
2012
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Kim Phong Liên Số 462, khóm 1, Thị trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long 1500946340Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.990
- 2 Thành phố Hà Nội 1.426
- 3 Tỉnh Đồng Nai 565
- 4 Thành phố Đà Nẵng 507
- 5 Tỉnh An Giang 459
- 6 Thành phố Cần Thơ 439
- 7 Tỉnh Đồng Tháp 427
- 8 Thành phố Hải Phòng 392
- 9 Tỉnh Gia Lai 369
- 10 Tỉnh Ninh Bình 330
- 11 Tỉnh Hưng Yên 302
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 301
- 13 Thành phố Huế 255
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 248
- 15 Tỉnh Đắk Lắk 234
- 16 Tỉnh Thanh Hóa 206
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 198
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 192
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 157
- 20 Tỉnh Phú Thọ 151
- 21 Tỉnh Nghệ An 133
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 126
- 23 Tỉnh Tây Ninh 124
- 24 Tỉnh Lào Cai 99
- 25 Tỉnh Sơn La 85
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 84
- 27 Tỉnh Quảng Trị 78
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 68
- 29 Tỉnh Cà Mau 65
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 41
- 32 Tỉnh Điện Biên 28
- 33 Tỉnh Cao Bằng 16
- 34 Tỉnh Lai Châu 6