Doanh nghiệp ngành Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Mã ngành 4773 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.175 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2013
Doanh Nghiệp TN Kinh Doanh Vàng Tuyết Mai Cao Lãnh Số 66/1, Tổ 53, Khóm 5, Phường 11, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp 1401905978Đang hoạt động
-
2013
Doanh Nghiệp TN Kinh Doanh Vàng Quốc Sĩ Số 130, ấp An Lợi B, Xã Định Yên, Huyện Lấp Vò, Tỉnh Đồng Tháp 1401905960Đang hoạt động
-
2013
Doanh Nghiệp TN Vàng Kim Liên Vinh Số 304, ấp Khánh An, Xã Tân Khánh Trung, Huyện Lấp Vò, Tỉnh Đồng Tháp 1401905664Đang hoạt động
-
2013
Doanh Nghiệp TN Kim Anh Tháp Mười Khu phố chợ Đường Thét, ấp Mỹ Tây 2, Xã Mỹ Quí, Đồng Tháp, Việt Nam. 1401904484Đang hoạt động
-
2013
Doanh Nghiệp TN Kinh Doanh Vàng Kim Xoàn Số 499/B1, Ấp Mỹ Thạnh, Xã Thanh Mỹ, Đồng Tháp, Việt Nam. 1401902670Đang hoạt động
-
2013
Doanh Nghiệp TN Kinh Doanh Vàng Kim Trinh Lô D14-16, ấp 5A, Xã Trường Xuân(Hết hiệu lực), Đồng Tháp, Việt Nam. 1401902014Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Doanh Nghiệp TN Kinh Doanh Vàng Kim Thi Số 01-02, lô D, chợ Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Đồng Tháp, Việt Nam. 1401901998Đang hoạt động
-
2013
Doanh Nghiệp TN Kinh Doanh Vàng Kim Hải Tháp Mười Đường Ngô Gia Tự, khóm 4, Xã Tháp Mười, Đồng Tháp, Việt Nam. 1401901980Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH HMK Vision 321A, Tổ 18, Khu phố Bình Khởi, Phường 6, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre 1301148883Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Mắt Kính HMK Retails 321A, Tổ 18, Khu phố Bình Khởi, Phường 6, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre 1301146910Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ân Phúc Kim 320 Ấp An Bình, Xã Tường Đa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre 1301146646Đang hoạt động
-
2025
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Nhuận Phát Số 55/B, khu phố 2, Thị trấn Bình Đại, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre 1301144818Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.990
- 2 Thành phố Hà Nội 1.426
- 3 Tỉnh Đồng Nai 565
- 4 Thành phố Đà Nẵng 507
- 5 Tỉnh An Giang 459
- 6 Thành phố Cần Thơ 439
- 7 Tỉnh Đồng Tháp 427
- 8 Thành phố Hải Phòng 392
- 9 Tỉnh Gia Lai 369
- 10 Tỉnh Ninh Bình 330
- 11 Tỉnh Hưng Yên 302
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 301
- 13 Thành phố Huế 255
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 248
- 15 Tỉnh Đắk Lắk 234
- 16 Tỉnh Thanh Hóa 206
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 198
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 192
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 157
- 20 Tỉnh Phú Thọ 151
- 21 Tỉnh Nghệ An 133
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 126
- 23 Tỉnh Tây Ninh 124
- 24 Tỉnh Lào Cai 99
- 25 Tỉnh Sơn La 85
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 84
- 27 Tỉnh Quảng Trị 78
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 68
- 29 Tỉnh Cà Mau 65
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 41
- 32 Tỉnh Điện Biên 28
- 33 Tỉnh Cao Bằng 16
- 34 Tỉnh Lai Châu 6