Doanh nghiệp ngành Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Mã ngành 4773 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.175 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
DNTN Kim Ổi Thửa đất số 63, 64, tờ bản đồ số 28, ấp Tân Bình, Xã Tân Thủy, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre 1301111964Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2019
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Kim Hải Anh Số 1432, ấp Đông Trị, Xã Thành An, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre 1301079277Đang hoạt động
-
2019
Doanh nghiệp tư nhân Minh Quân - Hoàng Nam 255K, khu phố 3, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre 1301075593Đang hoạt động
-
2018
Doanh nghiệp tư nhân Khương Kim Phát Thửa đất số 158, tờ bản đồ số 05, ấp Long Thị, Xã Phước Long, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301055276Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Yến Loan Khu phố chợ Bang Tra, ấp Tân Nhuận, Xã Nhuận Phú Tân(Hết hiệu lực), Vĩnh Long, Việt Nam. 1301051722Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên Vàng Bạc Đá Quý Kim Sơn Hoa Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 31, khu phố 3, Thị trấn Bình Đại, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre 1301035632Đang hoạt động
-
2017
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Kim Nhân Tâm 064/TT, ấp Tân Thị, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre 1301031268Đang hoạt động
-
2016
Doanh nghiệp tư nhân Ngọc Nga Đoàn 267/TT, ấp Tân Thị, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre 1301016238Đang hoạt động
-
2016
Doanh nghiệp tư nhân Kim Thanh Mai ấp Thạnh B (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 16), Xã Tân Phong, Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre 1301003038Đang hoạt động
-
2015
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Minh Mẫn 311/23, ấp Quân An, Xã Long Thới, Huyện Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre 1300989266Đang hoạt động
-
2015
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Lan Duy 849/ATH, ấp An Thạnh, Thị trấn Tiệm Tôm, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre 1300985085Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.990
- 2 Thành phố Hà Nội 1.426
- 3 Tỉnh Đồng Nai 565
- 4 Thành phố Đà Nẵng 507
- 5 Tỉnh An Giang 459
- 6 Thành phố Cần Thơ 439
- 7 Tỉnh Đồng Tháp 427
- 8 Thành phố Hải Phòng 392
- 9 Tỉnh Gia Lai 369
- 10 Tỉnh Ninh Bình 330
- 11 Tỉnh Hưng Yên 302
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 301
- 13 Thành phố Huế 255
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 248
- 15 Tỉnh Đắk Lắk 234
- 16 Tỉnh Thanh Hóa 206
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 198
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 192
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 157
- 20 Tỉnh Phú Thọ 151
- 21 Tỉnh Nghệ An 133
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 126
- 23 Tỉnh Tây Ninh 124
- 24 Tỉnh Lào Cai 99
- 25 Tỉnh Sơn La 85
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 84
- 27 Tỉnh Quảng Trị 78
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 68
- 29 Tỉnh Cà Mau 65
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 41
- 32 Tỉnh Điện Biên 28
- 33 Tỉnh Cao Bằng 16
- 34 Tỉnh Lai Châu 6