Doanh nghiệp ngành Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Mã ngành 4773 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.175 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH MTV Vàng Tâm Thịnh Thôn Đại Lộc 2 (Nhà ông Trần Văn Dưỡng), Xã Kiến Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202260561Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Trường Thịnh Số 17 đường Cầu Đất, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202259767Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vàng Bạc Đại Chung Số 36 Phố Cựu Đôi, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng 0202255554Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Vàng Bạc Bảo Tiến Số 134 Phố Minh Đức, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng 0202255498Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vàng Bạc Trịnh Thao Thôn Xuân Tiến (tại nhà bà Phạm Thị Thao), Xã Chấn Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202255385Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vàng Bạc Vượng Nhàn Số 65 Phố Minh Đức, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202255378Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Vàng Bạc Mạnh Hà Thôn Đông Quy (tại nhà ông Phạm Mạnh Hà), Xã Tiên Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202255360Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vàng Bạc An Oanh Tại nhà Bà Đinh Thị Oanh, Khu Đường Ngang, Tổ dân phố Đầu Cầu, Phường Nam Triệu, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202255321Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Vàng Bạc Minh Quân Số 27 Phố Cựu Đôi, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng 0202255297Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vàng Bạc Nơ Lên Số 27 Phố Minh Đức, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng 0202255272Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vàng Bạc Đức Hướng Số 30 Phố Phạm Ngọc Đa, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng 0202255265Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vàng Bạc Thanh Thuỷ Số 6 Phố Minh Đức, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng 0202255226Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.990
- 2 Thành phố Hà Nội 1.426
- 3 Tỉnh Đồng Nai 565
- 4 Thành phố Đà Nẵng 507
- 5 Tỉnh An Giang 459
- 6 Thành phố Cần Thơ 439
- 7 Tỉnh Đồng Tháp 427
- 8 Thành phố Hải Phòng 392
- 9 Tỉnh Gia Lai 369
- 10 Tỉnh Ninh Bình 330
- 11 Tỉnh Hưng Yên 302
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 301
- 13 Thành phố Huế 255
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 248
- 15 Tỉnh Đắk Lắk 234
- 16 Tỉnh Thanh Hóa 206
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 198
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 192
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 157
- 20 Tỉnh Phú Thọ 151
- 21 Tỉnh Nghệ An 133
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 126
- 23 Tỉnh Tây Ninh 124
- 24 Tỉnh Lào Cai 99
- 25 Tỉnh Sơn La 85
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 84
- 27 Tỉnh Quảng Trị 78
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 68
- 29 Tỉnh Cà Mau 65
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 41
- 32 Tỉnh Điện Biên 28
- 33 Tỉnh Cao Bằng 16
- 34 Tỉnh Lai Châu 6