Doanh nghiệp ngành Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Mã ngành 4773 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.175 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH XNK Hương Trúc Số 3 ngách 91 ngõ 1194 đường Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109964958Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và phát triển D&T Số 26 ngõ 312 Kim Giang, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109962679Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Gieo Mầm Xanh City Số 6 ngõ 22 đường Tây Sơn, Xã Liên Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109958432Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Vàng Đức Ân Tổ 21 ngõ 390 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109957541Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Trang Sức Đá Quý Thiên Kim Jewelry Xóm Đồng Màn, Xã Định Hóa, Thái Nguyên, Việt Nam. 0109956749Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Trang Sức Đá Quý Danacci Số 69 Bùi Thị Xuân, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109956058Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Mây Tre Tấn Phát Số 39, Xóm 1, Lưu Thượng, Xã Phượng Dực, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109953233Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH DịCH Vụ Hoa Tươi ViệT HoàN Số 5, ngõ 87/1 TDP Thượng 4, Phường Tây Tựu(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0109952310Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Tổng Hợp Minh Khang Số 7 Ngõ 63 Ngách 5 Hẻm 9 Lê Đức Thọ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109943404Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.990
- 2 Thành phố Hà Nội 1.426
- 3 Tỉnh Đồng Nai 565
- 4 Thành phố Đà Nẵng 507
- 5 Tỉnh An Giang 459
- 6 Thành phố Cần Thơ 439
- 7 Tỉnh Đồng Tháp 427
- 8 Thành phố Hải Phòng 392
- 9 Tỉnh Gia Lai 369
- 10 Tỉnh Ninh Bình 330
- 11 Tỉnh Hưng Yên 302
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 301
- 13 Thành phố Huế 255
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 248
- 15 Tỉnh Đắk Lắk 234
- 16 Tỉnh Thanh Hóa 206
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 198
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 192
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 157
- 20 Tỉnh Phú Thọ 151
- 21 Tỉnh Nghệ An 133
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 126
- 23 Tỉnh Tây Ninh 124
- 24 Tỉnh Lào Cai 99
- 25 Tỉnh Sơn La 85
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 84
- 27 Tỉnh Quảng Trị 78
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 68
- 29 Tỉnh Cà Mau 65
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 41
- 32 Tỉnh Điện Biên 28
- 33 Tỉnh Cao Bằng 16
- 34 Tỉnh Lai Châu 6