Doanh nghiệp ngành Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
Mã ngành 4781 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 297 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Gold Food Thanh Hóa 120 Lý Nam Đế, Khu 1 Khu đô thị Bình Minh, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803086551Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thái Quân TDP Hữu Lộc, Phường Trúc Lâm, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803067534Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Hải Sản Nhung Phong Số 6, tổ 6, Khu phố Thanh Khánh, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803042579Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Bán Hàng Tổng Hợp Lương Xuân Minh Lam Sơn Thôn Đoàn Kết, Xã Lam Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803041166Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên Nam Huệ Thôn Phú Tân, Xã Khánh Phú, Huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình 2700968350Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Thực Phẩm Yên Kiện Khu 5, Xã Yên Kiện(Hết hiệu lưc), Phú Thọ, Việt Nam. 2601126730Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Datha Lô 33, Khu đô thị Đồng Sơn, Phường Phúc Yên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500674360Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Bảo An Plus Số nhà 05 , ngõ 909 đường Lê Lợi, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401023093Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất TMDV Gia Phát Hitech Thôn Hương Chi, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninh 2301277418Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Hoàng Minh Sơn Số 1445 đường Quang Trung, Khu phố Nghiêm Thôn, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301273903Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Tào Thu Trang Số 38 ấp Phố Dưới B, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200780054Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 52
- 2 Thành phố Hà Nội 47
- 3 Tỉnh Quảng Ninh 16
- 4 Thành phố Đà Nẵng 15
- 5 Tỉnh Ninh Bình 13
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 12
- 7 Tỉnh Đồng Nai 11
- 8 Tỉnh Lâm Đồng 11
- 9 Tỉnh Nghệ An 9
- 10 Thành phố Cần Thơ 8
- 11 Thành phố Hải Phòng 8
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 8
- 13 Tỉnh Hưng Yên 8
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 8
- 15 Thành phố Huế 7
- 16 Tỉnh An Giang 7
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 7
- 18 Tỉnh Phú Thọ 7
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 6
- 20 Tỉnh Tây Ninh 6
- 21 Tỉnh Gia Lai 5
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 4
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 3
- 25 Tỉnh Cao Bằng 2
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 2
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 2
- 28 Tỉnh Cà Mau 1
- 29 Tỉnh Lai Châu 1
- 30 Tỉnh Lào Cai 1
- 31 Tỉnh Quảng Trị 1
- 32 Tỉnh Sơn La 1
- 33 Tỉnh Thái Nguyên 1