Doanh nghiệp ngành Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
Mã ngành 4741 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.298 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Viễn Thông Thiên Ân CNC Số 364B, đường 30/4, Khóm 1, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Tỉnh Cà Mau 2001371554Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM DV Temit số 101, đường Lộ Mới, khóm 2, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001364123Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Tin Học Phúc Nguyên Thửa 471, Tờ bản đồ số 11, Khóm 22, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2001361073Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Trung tâm phát triển Nước Sạch Nông Thôn - Điện Tử Công Nghệ Cao Ấp 4, Xã Khánh An, Cà Mau, Việt Nam. 2001317719Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Doanh Nghiệp TN Thương mại dịch vụ Viễn Thông Trần Hậu Số 18, Đường Cao Thắng, Khóm 2, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001306629Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH MTV Triều Khang Cà Mau 16B, Nguyễn Công Trứ, Khóm 1, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001300803Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2017 Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Và Đào Tạo Thành Công Á Châu trường Mầm non Dầu Khí khu nhà công vụ Khí điện đạm đường Ngô Quyền, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2001244059Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Viễn Thông - Công Nghệ Thông Tin Cà Mau Số 194, đường Tôn Đức Thắng, Khóm 8, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001186463Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên Systemcare 32, đường 30/4, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001176602Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 789
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 610
- 3 Thành phố Đà Nẵng 214
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 133
- 5 Thành phố Hải Phòng 126
- 6 Tỉnh Đồng Nai 122
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 95
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 95
- 9 Tỉnh Quảng Trị 82
- 10 Thành phố Cần Thơ 79
- 11 Tỉnh Ninh Bình 77
- 12 Tỉnh Gia Lai 70
- 13 Tỉnh Hưng Yên 66
- 14 Thành phố Huế 64
- 15 Tỉnh Nghệ An 62
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 57
- 17 Tỉnh Phú Thọ 56
- 18 Tỉnh An Giang 49
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 49
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 48
- 21 Tỉnh Cà Mau 40
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 37
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 36
- 24 Tỉnh Đắk Lắk 35
- 25 Tỉnh Sơn La 30
- 26 Tỉnh Lào Cai 25
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 25
- 28 Tỉnh Tây Ninh 24
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 23
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 23
- 31 Tỉnh Điện Biên 20
- 32 Tỉnh Hà Tĩnh 17
- 33 Tỉnh Cao Bằng 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 7