Doanh nghiệp ngành Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
Mã ngành 4741 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.298 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Ntva Số 25 Ngõ 98 Phố Trung Liệt, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109973487Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Công Nghệ Helium Số 05TT2A, ngõ 622 phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109968656Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ CCN Store Số 43 Đường Xuân Hồng, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109966521Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ kỹ thuật HN 64 phố Nam Đồng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109964933Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Vnteck Số 3 ngõ 47 đường Yên Hòa, tổ 14, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109962090Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phát triển thương mại Và dịch vụ Atc Việt Nam Số 2, ngõ 196 phố Trịnh Đình Cửu, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109960590Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư Công Nghệ Bắc Nam 637 Số 31 ngõ 466 Đê La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109947462Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Công Nghệ Quốc Tế KTS Corer4.0 Global Số nhà 86 Tập thể đài phát thanh, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109945056Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Viễn Thông Sim Số Việt Số 12 đường Trần Đại Nghĩa, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109944895Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Công Nghệ Thành An 403 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109939944Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 789
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 610
- 3 Thành phố Đà Nẵng 214
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 133
- 5 Thành phố Hải Phòng 126
- 6 Tỉnh Đồng Nai 122
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 95
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 95
- 9 Tỉnh Quảng Trị 82
- 10 Thành phố Cần Thơ 79
- 11 Tỉnh Ninh Bình 77
- 12 Tỉnh Gia Lai 70
- 13 Tỉnh Hưng Yên 66
- 14 Thành phố Huế 64
- 15 Tỉnh Nghệ An 62
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 57
- 17 Tỉnh Phú Thọ 56
- 18 Tỉnh An Giang 49
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 49
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 48
- 21 Tỉnh Cà Mau 40
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 37
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 36
- 24 Tỉnh Đắk Lắk 35
- 25 Tỉnh Sơn La 30
- 26 Tỉnh Lào Cai 25
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 25
- 28 Tỉnh Tây Ninh 24
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 23
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 23
- 31 Tỉnh Điện Biên 20
- 32 Tỉnh Hà Tĩnh 17
- 33 Tỉnh Cao Bằng 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 7