Doanh nghiệp ngành Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Mã ngành 4722 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.601 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Tổng Hợp Nhật Tân Số nhà 16, ngách 230/95 Định Công Thượng, Tổ 5B, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109984915Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Quốc Tế Sunshine BT18 Hoa Bằng Lăng, Khu đô thị Long Việt, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109978767Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thực Phẩm Fohla Miền Bắc Xóm 3, thôn Cổ Điển, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109965944Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần Happy Family Số nhà 63, Phố Vạn Phúc, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109959595Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Diamond Cosmetics Số nhà 18, LK 39, Khu đô thị Hud Vân Canh, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109958270Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Zpharma Số 21D, ngách 3, ngõ 8 đường Quang Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109953762Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dược Phẩm Công Nghệ Cao Nanomax Số 11B, ngõ 155 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109947374Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Dược Đông Âu Số 15A/257 Ngô Xuân Quảng, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109915527Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Quốc Tế Thổ Việt Biệt thự LK TT6.2D.7 Khu đô thị mới Đại Kim Hacinco2, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109912075Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Evafoods Việt Nam Tầng 4, P403 Tòa nhà Ocean Park số 1 Đào Duy Anh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109908343Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.139
- 2 Thành phố Hà Nội 548
- 3 Tỉnh Thanh Hóa 218
- 4 Thành phố Hải Phòng 145
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 141
- 6 Thành phố Đà Nẵng 125
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 114
- 8 Tỉnh Đồng Nai 88
- 9 Tỉnh Đồng Tháp 87
- 10 Tỉnh Gia Lai 78
- 11 Tỉnh Ninh Bình 70
- 12 Tỉnh Phú Thọ 68
- 13 Tỉnh Sơn La 68
- 14 Thành phố Cần Thơ 65
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 16 Tỉnh An Giang 63
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 57
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 54
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 48
- 20 Tỉnh Vĩnh Long 45
- 21 Tỉnh Nghệ An 36
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 35
- 23 Tỉnh Hưng Yên 34
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 34
- 25 Tỉnh Quảng Trị 31
- 26 Tỉnh Tây Ninh 30
- 27 Tỉnh Cà Mau 26
- 28 Thành phố Huế 25
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 21
- 30 Tỉnh Lào Cai 19
- 31 Tỉnh Lai Châu 6
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 4
- 34 Tỉnh Cao Bằng 3