Doanh nghiệp ngành Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Mã ngành 4722 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.601 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Fresh Pork Việt Số 177, Tổ NDTQ số 10, Ấp Bình Sơn, Xã Hương Mỹ, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301161517Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn Hùng Mai HG Số nhà 288 A, đường 20/8, tổ dân phố 36, Phường Hà Giang 1, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100512201Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Sáu Nơ Số 102/AT, ấp An Thuận, Xã Tân Thủy, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301159885Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Lương Thực Thực Phẩm Gia Phát Số 74A1, đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301156764Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại Tổng Hợp Trúc Anh 517A/2, Ấp 2, Phường Sơn Đông, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301156348Đang hoạt động
-
2025
Doanh nghiệp tư nhân Đường Chín Huy 165, Ấp Phước Thới, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301153139Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh Số 01 - Công ty TNHH Việt Toản Bến Tre Ấp Tân Phước (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 36), Xã Hưng Nhượng, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301126590-001Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh 06 - Công ty TNHH Duy Anh Adc Thửa đất số 431, tờ bản đồ số 98, ấp An Hội B, Xã An Qui, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301116070-006Đang hoạt động
-
2023
Chi nhánh 03 - Công ty TNHH Duy Anh Adc Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 28, Ấp Quí Đức B, Xã Quới Điền, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301116070-003Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Nhiên Dương Thôn Vĩnh Khang, Xã Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000916909Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hưng Thịnh Foods SN 59, thôn Vĩnh Tiến, Xã Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000915398Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Thiên Đức 73 Thôn Vĩnh Giang, Xã Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000914394Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.139
- 2 Thành phố Hà Nội 548
- 3 Tỉnh Thanh Hóa 218
- 4 Thành phố Hải Phòng 145
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 141
- 6 Thành phố Đà Nẵng 125
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 114
- 8 Tỉnh Đồng Nai 88
- 9 Tỉnh Đồng Tháp 87
- 10 Tỉnh Gia Lai 78
- 11 Tỉnh Ninh Bình 70
- 12 Tỉnh Phú Thọ 68
- 13 Tỉnh Sơn La 68
- 14 Thành phố Cần Thơ 65
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 16 Tỉnh An Giang 63
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 57
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 54
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 48
- 20 Tỉnh Vĩnh Long 45
- 21 Tỉnh Nghệ An 36
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 35
- 23 Tỉnh Hưng Yên 34
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 34
- 25 Tỉnh Quảng Trị 31
- 26 Tỉnh Tây Ninh 30
- 27 Tỉnh Cà Mau 26
- 28 Thành phố Huế 25
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 21
- 30 Tỉnh Lào Cai 19
- 31 Tỉnh Lai Châu 6
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 4
- 34 Tỉnh Cao Bằng 3