Doanh nghiệp ngành Bán mô tô, xe máy
Mã ngành 4541 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.731 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2016
Công ty TNHH Cầm Đồ Xuân Thành Phát Nhà ông Phi, thôn Thượng Gia, Xã Trà Giang, Hưng Yên, Việt Nam. 1001107068Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Doanh nghiệp tư nhân Cầm Đồ Ô Tô Xe Máy Anh Thư Số nhà 789, đường Lý Bôn, tổ 26, Phường Trần Lãm, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình 1001106233Ngừng hoạt động
- 2016 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Dịch vụ Ngọc Chương Nhà ông Chương, thôn Đồng Thanh, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1001097317Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH Dũng Hưng Thái Bình Số nhà 55, tổ dân phố số 1, Xã Thái Thụy, Hưng Yên, Việt Nam. 1001012810Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Kinh Doanh dịch vụ Quang Vinh Nhà ông Vinh, tổ dân phố số 05, Xã Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam. 1001012641Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Mạnh Vững Nhà ông Tính, thôn Đông Các, Xã Đông Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001011581Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Khoa Thịnh Motor Số nhà 262 đường Nguyễn Đức Cảnh, TDP số 6, Xã Thái Thụy, Hưng Yên, Việt Nam. 1001002121Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ô Tô Xe Máy Hải Nam Nhà ông Trần Xuân Nam, Khu Thị Tứ Tư La, Xã Hưng Hà, Hưng Yên, Việt Nam. 1000988568Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh phát triển thương mại Huy Toàn 110 Chợ Đường Cái, thôn Nhạc Lộc, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam. 0901191261Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Lumia Xóm Đồng Bòng, thôn Đông Kim, Xã Hoàn Long, Hưng Yên, Việt Nam. 0901190476Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh Và dịch vụ Dũng Hương Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 30, thôn Hành Lạc, Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên 0901190003Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán mô tô, xe máy làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 520
- 2 Thành phố Hà Nội 266
- 3 Tỉnh Đồng Nai 200
- 4 Thành phố Hải Phòng 130
- 5 Tỉnh Hưng Yên 119
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 109
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 108
- 8 Tỉnh Gia Lai 98
- 9 Thành phố Cần Thơ 96
- 10 Thành phố Đà Nẵng 92
- 11 Tỉnh An Giang 79
- 12 Tỉnh Nghệ An 73
- 13 Tỉnh Bắc Ninh 66
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 66
- 15 Tỉnh Ninh Bình 63
- 16 Tỉnh Quảng Ngãi 60
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 56
- 18 Tỉnh Tây Ninh 48
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 48
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 47
- 21 Tỉnh Cà Mau 46
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 42
- 23 Tỉnh Phú Thọ 35
- 24 Thành phố Huế 33
- 25 Tỉnh Quảng Trị 32
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 31
- 27 Tỉnh Lào Cai 28
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 27
- 29 Tỉnh Sơn La 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 19
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 19
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 19
- 33 Tỉnh Lai Châu 12
- 34 Tỉnh Cao Bằng 10