Doanh nghiệp ngành Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Mã ngành 4520 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.277 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Khang Toàn Thắng Tỉnh lộ 768, Tổ 1, Khu Phố Ông Hường, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603882082Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sửa Chữa Bảo Dưỡng Ô Tô Đồng Nai Tổ 9, khu phố Tân Cang, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603882068Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Az Ô Tô 683, tổ 6, KP 3, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603881931Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Hoàng Tuấn Auto Số 22/61B, Xa Lộ Hà Nội, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603876321Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Ruột Xe Ô Tô Hiệp Phát Tổ 3, khu phố Phước Kiểng, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603873602Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH ĐK Auto 192/1A đường Nguyễn Tri Phương, Khu phố 3, Phường Biên Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603872768Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Ô Tô Hoàng Trung Số 33/6, khu dân cư 6, ấp 1, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603872630Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM DV Ô Tô Đại Quang Tổ 19, khu 3, ấp 7, Xã An Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603871179Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thủy Lực Hưng Thịnh Tổ 21, khu phố Vườn Dừa, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603869814Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Garage Ô Tô Quốc An 8/1, đường Dương Diên Nghệ, tổ 6, khu phố Long Khánh 1, Phường Tam Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603868962Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 554
- 2 Thành phố Hà Nội 306
- 3 Thành phố Hải Phòng 167
- 4 Tỉnh Đồng Nai 137
- 5 Thành phố Đà Nẵng 122
- 6 Tỉnh Nghệ An 87
- 7 Tỉnh Gia Lai 84
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 82
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 75
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 64
- 11 Tỉnh Hưng Yên 57
- 12 Tỉnh Ninh Bình 55
- 13 Thành phố Cần Thơ 50
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 44
- 15 Tỉnh Đắk Lắk 43
- 16 Tỉnh An Giang 42
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 42
- 18 Tỉnh Quảng Trị 41
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 20 Tỉnh Phú Thọ 35
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 29
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 23
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Lào Cai 18
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 10
- 27 Tỉnh Sơn La 10
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 10
- 29 Tỉnh Cao Bằng 7
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 7
- 31 Tỉnh Điện Biên 3
- 32 Tỉnh Vĩnh Long 3
- 33 Tỉnh Lai Châu 1
- 34 Tỉnh Tây Ninh 1