Doanh nghiệp ngành Bưu chính
Mã ngành 5310 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 767 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại VNM Số 67/25 Thăng Long, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001736072Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH HTV Thương mại dịch vụ TCT Số 67/25 Thăng Long, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001736065Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Chuyển Phát Nhanh Zto Đắk Lắk số 7D đường 19B, Thôn 6, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001687481Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần dịch vụ Bưu Chính Viễn Thông Gia Lai 270 Lê Duẩn, Phường Hội Phú, Gia Lai, Việt Nam. 5901195138Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Song Lâm Gia Lai 83 Tăng Bạt Hổ, Phường Diên Hồng, Gia Lai, Việt Nam. 5901186165Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Hải Nam Phước Số 258 Quảng Đức, Thị trấn Đinh Văn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 5801525992Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MT&A Express Tổ dân phố 2, đường Hùng Vương, Thị trấn Ma Đa Guôi, Huyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồng 5801516606Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Công ty TNHH TH Express Số 33 Đường Nguyễn Du, Thị trấn Di Linh, Huyện Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng 5801508700Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Chuyển Phát Nhanh Suda Group Số nhà 09, Ngõ Văn Chỉ 2, Thôn Phù Mã, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 5702134733Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty cổ phần dịch vụ Và thương mại vận tải Tín An Logistics Số nhà 569, tổ 9, khu 9B, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702128225Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bưu chính làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 116
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 57
- 3 Tỉnh Phú Thọ 42
- 4 Tỉnh Ninh Bình 37
- 5 Tỉnh Thái Nguyên 35
- 6 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 7 Tỉnh Nghệ An 31
- 8 Thành phố Cần Thơ 28
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 25
- 10 Tỉnh Tuyên Quang 25
- 11 Thành phố Đà Nẵng 23
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 23
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 23
- 14 Thành phố Hải Phòng 21
- 15 Tỉnh Gia Lai 21
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 18
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 16
- 18 Tỉnh An Giang 14
- 19 Tỉnh Điện Biên 14
- 20 Tỉnh Hưng Yên 14
- 21 Tỉnh Lạng Sơn 13
- 22 Tỉnh Bắc Ninh 12
- 23 Tỉnh Cao Bằng 12
- 24 Tỉnh Đồng Tháp 12
- 25 Tỉnh Lào Cai 12
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 11
- 27 Tỉnh Sơn La 11
- 28 Thành phố Huế 10
- 29 Tỉnh Đồng Nai 10
- 30 Tỉnh Quảng Trị 10
- 31 Tỉnh Cà Mau 9
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Tây Ninh 8
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 8