Doanh nghiệp ngành Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
Mã ngành 2396 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 785 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Gia Công Đá Tân Thạnh Số 482, tổ 10, ấp Thường Tân 3, Xã Thường Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703364944Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Mỹ Thuật Việt - Đá Mỹ Nghệ Tâm Thành Thắng Tổ 20, Khu Phố Chu Hải, Phường Tân Hải, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502578590Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đá Mỹ Nghệ Truyền Thống Phúc Khang Tổ 3, ấp 6, Xã Châu Pha, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502556318Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại-Dịch vụ Bách Huy 39/6R Ấp Tây Lân 2, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319548062Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Nguyễn Lê Minh 477B Đoàn Nguyễn Tuấn, Ấp 18, Xã Hưng Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319240077-001Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Nguyễn Lê Minh A1/14 Văn Tiến Dũng, Xã Hưng Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319240077Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH Đá Mỹ Nghệ Phú Phương Số 268 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam 4101636977-001Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh Số 1 - Công ty TNHH Minh Hoàng Stone 379 Đường Thanh Xuân, Phường Chí Linh, TP Hải Phòng, Việt Nam 2803134815-001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Chế Biến Đá Vinagranite Số 659, Đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002308645Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Đá Hà Đông Số 8 ngõ 111 phố Yên Lộ, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111508670Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Thanh Hóa 142
- 2 Tỉnh Ninh Bình 127
- 3 Thành phố Hà Nội 80
- 4 Thành phố Hồ Chí Minh 74
- 5 Tỉnh Gia Lai 54
- 6 Tỉnh Nghệ An 34
- 7 Tỉnh Đồng Nai 33
- 8 Tỉnh Phú Thọ 30
- 9 Thành phố Đà Nẵng 29
- 10 Tỉnh Lào Cai 26
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 18
- 12 Tỉnh Quảng Trị 17
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 16
- 14 Thành phố Hải Phòng 15
- 15 Tỉnh Hưng Yên 15
- 16 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 11
- 18 Thành phố Huế 6
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 6
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 6
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 6
- 22 Thành phố Cần Thơ 5
- 23 Tỉnh Điện Biên 5
- 24 Tỉnh Cà Mau 3
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 26 Tỉnh Sơn La 3
- 27 Tỉnh Cao Bằng 2
- 28 Tỉnh Đắk Lắk 2
- 29 Tỉnh An Giang 1
- 30 Tỉnh Lai Châu 1
- 31 Tỉnh Tây Ninh 1