Doanh nghiệp ngành Chăn nuôi gia cầm
Mã ngành 0146 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 933 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Doanh Nghiệp Thái Nguyên Chất Tiến TDP Phúc Tài, Phường Phúc Thuận, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601673303Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh 1 - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Chăn Nuôi Tân Long Vĩnh 31/2 đường Huỳnh Văn Nghệ, tổ 3, khu phố Bình Thành, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam 3901314046-001Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Chicken Farm Bình Thuận Số 127 Võ Thị Sáu, Tổ 10, Khu Phố 3, Phường Phan Thiết, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401292235Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Chăn Nuôi Nguyễn Triều Thửa đất số 216C, Tờ bản đồ số 2, Ấp Kinh A, Xã Tân An, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100719289Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Chăn Nuôi Công Nghệ Cao 168 Thửa đất số 271, tờ bản đồ số 111, ấp Rạch Nghệ, Xã Tam Ngãi, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100712491Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hải Anh TV Thửa đất số 2096, Tờ bản đồ số 5, khóm Cồn Ông, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100709749Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Farmplus Số 44E đường Trần Đại Nghĩa, Phường Phước Hậu, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1501164307Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Value Chain Solution Số 263/3, khóm 2, Phường Phước Hậu, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1501162349Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Chăn Nuôi Công Nghệ Cao Xuân Vân Thôn Ao Dăm, Xã Xuân Vân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000915951Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh Số 2 – Công ty TNHH Hải Long Fish Thửa đất số 433 Yên Hòa, Xã Vạn Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803190746-002Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hải Long Fish - Chi nhánh Số 1 Số nhà 12, đường số 15, thôn Thuận, Xã Tiên Trang, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803190746-001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2024 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chăn nuôi gia cầm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Đồng Nai 111
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 75
- 3 Thành phố Hà Nội 68
- 4 Tỉnh Tây Ninh 65
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 53
- 6 Tỉnh Lâm Đồng 52
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 8 Thành phố Hải Phòng 39
- 9 Tỉnh Đắk Lắk 35
- 10 Thành phố Cần Thơ 30
- 11 Thành phố Đà Nẵng 29
- 12 Tỉnh Hưng Yên 29
- 13 Tỉnh Thái Nguyên 28
- 14 Tỉnh Phú Thọ 27
- 15 Tỉnh Ninh Bình 24
- 16 Tỉnh Lào Cai 23
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 22
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 20
- 19 Tỉnh An Giang 18
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 18
- 21 Tỉnh Gia Lai 18
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 17
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 15
- 24 Tỉnh Quảng Trị 13
- 25 Tỉnh Vĩnh Long 13
- 26 Tỉnh Nghệ An 12
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 9
- 28 Thành phố Huế 5
- 29 Tỉnh Cà Mau 4
- 30 Tỉnh Sơn La 4
- 31 Tỉnh Lai Châu 3
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 33 Tỉnh Cao Bằng 2
- 34 Tỉnh Điện Biên 1