Doanh nghiệp ngành Chăn nuôi gia cầm
Mã ngành 0146 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 933 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Chăn Nuôi sản xuất thương mại Thanh Mai Đường Xuân Phú - Xuân Thọ, tổ 2, ấp Bình Hòa, Xã Xuân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603629530Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Lan Anh Ngọc 200 Thích Quảng Đức, KP6, Phường Long Khánh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603623320Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Trần Ngô Minh Sơn Số 172A, đường Ngô Quyền, khu phố Gia Ray 1, Phường Xuân Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603620658Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Nông nghiệp Bình An Phát Tổ 5 , khu 2, ấp Phú Ngọc 4, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603547398Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Giống Gia Cầm Nam Anh 615, Ấp Ngô Quyền, Phường Dầu Giây, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603510158Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty cổ phần nông nghiệp Kỷ Nguyên Xanh Số 10, Lô S2, KP 12, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603505704Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Hải Âu - Bảo An 206, Hương Lộ 15, ấp 6, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603468403Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên Gia Cầm Hòa Phát Đồng Nai Tổ 18, ấp 2, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603419999Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Chăn Nuôi Ngọc Thiên Phúc Tổ 19, ấp Bể Bạc, Xã Xuân Đông, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603417617Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên K & U Trại PS Tổ 9, ấp Xuân Tâm 6, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603379545Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Xây dựng Trường Lộc Phát Số 43, KP 2, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603301725Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty cổ phần Trang Trại Bảy A Tổ 1, khu 4, ấp Bình Phú, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603287051Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chăn nuôi gia cầm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Đồng Nai 111
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 75
- 3 Thành phố Hà Nội 68
- 4 Tỉnh Tây Ninh 65
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 53
- 6 Tỉnh Lâm Đồng 52
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 8 Thành phố Hải Phòng 39
- 9 Tỉnh Đắk Lắk 35
- 10 Thành phố Cần Thơ 30
- 11 Thành phố Đà Nẵng 29
- 12 Tỉnh Hưng Yên 29
- 13 Tỉnh Thái Nguyên 28
- 14 Tỉnh Phú Thọ 27
- 15 Tỉnh Ninh Bình 24
- 16 Tỉnh Lào Cai 23
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 22
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 20
- 19 Tỉnh An Giang 18
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 18
- 21 Tỉnh Gia Lai 18
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 17
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 15
- 24 Tỉnh Quảng Trị 13
- 25 Tỉnh Vĩnh Long 13
- 26 Tỉnh Nghệ An 12
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 9
- 28 Thành phố Huế 5
- 29 Tỉnh Cà Mau 4
- 30 Tỉnh Sơn La 4
- 31 Tỉnh Lai Châu 3
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 33 Tỉnh Cao Bằng 2
- 34 Tỉnh Điện Biên 1