Doanh nghiệp ngành Chăn nuôi lợn
Mã ngành 0145 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.462 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Chi nhánh công ty TNHH Trang Trại Thủy Mộc Tại Lâm Đồng thôn Hà Mỹ, Xã Đạ Tẻh 3, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3603523171-001Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần nông nghiệp Velmar - Chi nhánh Đắk Nông Thôn Quảng Tiến, Xã Quảng Sơn, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3602958772-004Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Sunjin Vina – Chi nhánh Chăn Nuôi Heo Miền Nam Thôn Suối Bang, Xã Sơn Mỹ, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3600665280-007Đang hoạt động
-
2022
Chi nhánh công ty trách nhiệm hữu hạn Dinh Dưỡng Á Châu (VN) - Trại Cát Tiên Thôn Ninh Hậu, Xã Nam Ninh (Hết hiệu lực), Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3600233805-006Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty cổ phần Chăn Nuôi C.P. Việt Nam - Chi nhánh Tại Đắk Nông Tổ dân phố 5, Xã Đức An, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3600224423-091Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH DT Thái Hoàn Khu vực Bầu Gạch, Thôn Tân Bình, Xã Lương Sơn, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401283801Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Trang Trại Chú Heo Thuần Khiết Thôn Tân Bình, Xã Lương Sơn, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401282565Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nông nghiệp Trang Trại Gigito Thôn 1, Khu vực Suối Hồ Tảo, Xã Tuy Phong, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401282558Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH DT Lâm Thuận Khu vực Kinh tế mới, Thôn Phan Dũng, Xã Tuy Phong, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401282420Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH DT Lâm Phát Khu Trâm Rí, Thôn Phan Dũng, Xã Tuy Phong, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401280198Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH DT Sơn Phát Khu Trâm Rí, Thôn Phan Dũng, Xã Tuy Phong, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401280166Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chăn nuôi lợn làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Gia Lai 310
- 2 Tỉnh Lâm Đồng 128
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Đắk Lắk 113
- 5 Tỉnh Thái Nguyên 91
- 6 Tỉnh Tây Ninh 63
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 63
- 8 Thành phố Hà Nội 49
- 9 Thành phố Hồ Chí Minh 43
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 41
- 11 Tỉnh Tuyên Quang 34
- 12 Tỉnh Phú Thọ 29
- 13 Tỉnh Nghệ An 27
- 14 Thành phố Đà Nẵng 26
- 15 Tỉnh Hưng Yên 26
- 16 Tỉnh Ninh Bình 26
- 17 Tỉnh Quảng Trị 25
- 18 Tỉnh Lào Cai 24
- 19 Thành phố Hải Phòng 22
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 21
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 21
- 22 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 23 Tỉnh Bắc Ninh 19
- 24 Tỉnh Khánh Hòa 19
- 25 Tỉnh Lai Châu 19
- 26 Tỉnh An Giang 18
- 27 Tỉnh Cao Bằng 16
- 28 Tỉnh Sơn La 15
- 29 Thành phố Huế 11
- 30 Tỉnh Cà Mau 11
- 31 Thành phố Cần Thơ 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 3
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 2
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 1