Doanh nghiệp ngành Chăn nuôi lợn
Mã ngành 0145 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.462 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty cổ phần đầu tư Công Nghệ Cao Thái Nguyên Số nhà 01, Ngõ 366, Đường Phan Đình Phùng, Tổ 14, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601569366Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty cổ phần nông nghiệp Công Nghệ Cao Văn Yên Tổ 1, Phường Phan Đình Phùng(Hết hiệu lưc), Thái Nguyên, Việt Nam. 4601563910Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty cổ phần nông nghiệp Công Nghệ Cao Thành Công Xóm Nhe, Xã Thành Công, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên 4601560772Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần phát triển nông nghiệp Công Nghệ Cao Thái Nguyên Xóm Na Mấy, Xã Vũ Chấn, Huyện Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên 4601558332Đang hoạt động
-
2020
Công ty CP Chăn Nuôi Công Nghệ Cao Thái Nguyên Số nhà 6, tổ 4, đường Phan Bội Châu, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601556582Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Chăn Nuôi Phúc Thịnh Số nhà 14, tổ 22, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601304232Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Hợp tác xã Chăn Nuôi Và Trồng Trọt Tổng Hợp Non Tranh Xóm Non Tranh, Xã Tân Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601259413Đang hoạt động
- 2014 Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Chăn Nuôi Ninh Thuận Thôn Suối Rua, Xã Phước Tiến, Huyện Bác Ái, Tỉnh Ninh Thuận 4500668603Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Chăn Nuôi An Phong Thôn Tân Bổn, Xã Phước Ninh, Huyện Thuận Nam, Tỉnh Ninh Thuận 4500667649Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH ĐT Thuận Phát Tỉnh lộ 709, thôn Hiếu Thiện, Xã Phước Ninh, Huyện Thuận Nam, Tỉnh Ninh Thuận 4500667529Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chăn nuôi lợn làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Gia Lai 310
- 2 Tỉnh Lâm Đồng 128
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Đắk Lắk 113
- 5 Tỉnh Thái Nguyên 91
- 6 Tỉnh Tây Ninh 63
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 63
- 8 Thành phố Hà Nội 49
- 9 Thành phố Hồ Chí Minh 43
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 41
- 11 Tỉnh Tuyên Quang 34
- 12 Tỉnh Phú Thọ 29
- 13 Tỉnh Nghệ An 27
- 14 Thành phố Đà Nẵng 26
- 15 Tỉnh Hưng Yên 26
- 16 Tỉnh Ninh Bình 26
- 17 Tỉnh Quảng Trị 25
- 18 Tỉnh Lào Cai 24
- 19 Thành phố Hải Phòng 22
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 21
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 21
- 22 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 23 Tỉnh Bắc Ninh 19
- 24 Tỉnh Khánh Hòa 19
- 25 Tỉnh Lai Châu 19
- 26 Tỉnh An Giang 18
- 27 Tỉnh Cao Bằng 16
- 28 Tỉnh Sơn La 15
- 29 Thành phố Huế 11
- 30 Tỉnh Cà Mau 11
- 31 Thành phố Cần Thơ 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 3
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 2
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 1