Doanh nghiệp ngành Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Mã ngành 1010 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 997 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2003
Hợp tác xã Tân Mai Số nhà 289 đường Hoàng Hoa Thám xã Đa Mai, Phường Đa Mai, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400292230Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Gia Công Nhựa Pe Gia Kiệt Số nhà 102, đường Nguyễn Nhân Phùng, Tổ dân phố Mao Dộc, Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301375479Đang hoạt động
-
2013
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tâm Nhất Minh Thôn Phú Mẫn, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300781005Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty TNHH Akegata Việt Nam Xóm 1 khu Khả Lễ, Phường Võ Cường(Hết hiệu lưc), Bắc Ninh, Việt Nam. 2300713238Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty CP Chế Biến Rau Quả Thực Phẩm Lạnh Đông VPM Số 24, ngõ 389, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300347172Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2008 Đang hoạt động
-
2007
Công ty thương mại Và dịch vụ Minh Lý – (TNHH) Số BT2-01 Khu Đại Dương, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300312074Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2006 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2003 Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Chăn Nuôi Bắc Đẩu số 400, phố Minh Khai, Phường Đồng Nguyên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300219847Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Diệu - Tho Số 67/61, ấp Tân Phú A, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300391605Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty TNHH Thực phẩm Thu Kiều Đường Hùng Vương, Khu vực 4, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300123250Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 241
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 169
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 63
- 4 Tỉnh Hưng Yên 53
- 5 Tỉnh Đồng Nai 52
- 6 Thành phố Hải Phòng 50
- 7 Thành phố Đà Nẵng 37
- 8 Tỉnh Ninh Bình 35
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 34
- 10 Thành phố Cần Thơ 30
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 29
- 12 Tỉnh Quảng Ninh 26
- 13 Tỉnh Lào Cai 20
- 14 Tỉnh Nghệ An 18
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 18
- 16 Tỉnh Gia Lai 15
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 13
- 18 Tỉnh An Giang 12
- 19 Tỉnh Phú Thọ 11
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 10
- 21 Tỉnh Cà Mau 9
- 22 Tỉnh Cao Bằng 8
- 23 Tỉnh Quảng Trị 8
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 26 Thành phố Huế 5
- 27 Tỉnh Lâm Đồng 5
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 29 Tỉnh Sơn La 4
- 30 Tỉnh Điện Biên 1
- 31 Tỉnh Lai Châu 1
- 32 Tỉnh Tây Ninh 1
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 1