Doanh nghiệp ngành Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Mã ngành 1010 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 997 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên Thủy Sản Thành Tiến Thôn Cổ Lũy Nam, Xã An Phú, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300756323Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất Và thương mại Mạnh Hoài Tổ 2, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300742345Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Thực Phẩm Đỗ Gia Khánh Hòa Đường Tôn Đức Thắng, Tổ 5, Xã Khánh Vĩnh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201996187Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Chế Biến Thực Phẩm Europa Số nhà 36, đường Lăng Cẩm, Khu 3, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 4201960864Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Chả Cá Rubi One Thôn Phú Hội 2, Xã Vạn Thắng(Hết hiệu lực), Khánh Hòa, Việt Nam. 4201958907Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Ánh Dương CR Đường Nguyễn Công Trứ, thôn Hoà Do 7, Phường Bắc Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201953264Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Seafoods Hoàng Vũ 79 Nguyễn Chích, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201909924Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Meat Universe 37/2 tổ 14 Nguyễn Khuyến, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201907469Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2019
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Khánh Hòa Nest 44/17 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201863959Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Sinh Hương STH 17-21 đường 8E, khu đô thị Lê Hồng Phong 2, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201742087Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 241
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 169
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 63
- 4 Tỉnh Hưng Yên 53
- 5 Tỉnh Đồng Nai 52
- 6 Thành phố Hải Phòng 50
- 7 Thành phố Đà Nẵng 37
- 8 Tỉnh Ninh Bình 35
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 34
- 10 Thành phố Cần Thơ 30
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 29
- 12 Tỉnh Quảng Ninh 26
- 13 Tỉnh Lào Cai 20
- 14 Tỉnh Nghệ An 18
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 18
- 16 Tỉnh Gia Lai 15
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 13
- 18 Tỉnh An Giang 12
- 19 Tỉnh Phú Thọ 11
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 10
- 21 Tỉnh Cà Mau 9
- 22 Tỉnh Cao Bằng 8
- 23 Tỉnh Quảng Trị 8
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 26 Thành phố Huế 5
- 27 Tỉnh Lâm Đồng 5
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 29 Tỉnh Sơn La 4
- 30 Tỉnh Điện Biên 1
- 31 Tỉnh Lai Châu 1
- 32 Tỉnh Tây Ninh 1
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 1