Doanh nghiệp ngành Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Mã ngành 1010 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 997 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Quốc Tế Brothers Việt Nam Km16 Quốc Lộ 17, Khu Phố Thường Vũ, Phường Mão Điền, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301339488Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Chế Biến Nông Sản Thực Phẩm Sông Đuống Khu phố Nghi Khúc, Phường Mão Điền, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301243909Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Công Nghệ Thực Phẩm Kinh Bắc Khu Phố Bến Hồ, Phường Thuận Thành, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301209369Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Chế Biến Thực Phẩm Hi Viet Thửa đất số 364, tờ bản đồ số 14, Khu công nghiệp Yên Phong, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301207097Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Hà Dũng Bắc Ninh Số 427, đường Nguyễn Trãi, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301187443Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Đức Hợp Từ Sơn Nhà số 2, ngõ 69, khu phố Dương Lôi, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301102513Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất Thực Phẩm Gia Phát Thôn Hà Liễu, Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301098602Đang hoạt động
- 2019 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Công Nghệ Thực Phẩm Hải Linh Quốc lộ 18, Thôn Nghiêm Xá, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301075588Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Phương Đức Anh Vina Số 0709, tầng 7, khu chung cư Cát Tường, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301036010Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Kinh Doanh Thực Phẩm Chí Dũng Số 8, đường Nguyễn Bình, Khu YNA 2, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301035708Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 241
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 169
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 63
- 4 Tỉnh Hưng Yên 53
- 5 Tỉnh Đồng Nai 52
- 6 Thành phố Hải Phòng 50
- 7 Thành phố Đà Nẵng 37
- 8 Tỉnh Ninh Bình 35
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 34
- 10 Thành phố Cần Thơ 30
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 29
- 12 Tỉnh Quảng Ninh 26
- 13 Tỉnh Lào Cai 20
- 14 Tỉnh Nghệ An 18
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 18
- 16 Tỉnh Gia Lai 15
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 13
- 18 Tỉnh An Giang 12
- 19 Tỉnh Phú Thọ 11
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 10
- 21 Tỉnh Cà Mau 9
- 22 Tỉnh Cao Bằng 8
- 23 Tỉnh Quảng Trị 8
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 26 Thành phố Huế 5
- 27 Tỉnh Lâm Đồng 5
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 29 Tỉnh Sơn La 4
- 30 Tỉnh Điện Biên 1
- 31 Tỉnh Lai Châu 1
- 32 Tỉnh Tây Ninh 1
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 1