Doanh nghiệp ngành Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Mã ngành 1010 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 997 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2016
Doanh nghiệp tư nhân Diệp Thị Bảy Số 17 Ấp Tâm Phước, Phường Mỹ Xuyên, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200722380Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH MTV Vựa Heo Tý Số 79 Nguyễn Văn Khuynh, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200700429Đang hoạt động
- 2015 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Nhất Duy Và Duy Nhất Số 153A, Đường Nguyễn Huệ, Khóm 1, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200682459Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Lucky Max 36/7 Lâm Thành Mậu, Khóm 4, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2001344769Đang hoạt động
-
2014
Doanh Nghiệp TN Hiệp Khôi Số 224, đường Ngô Quyền, Khóm 1, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2001175542Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất Và Chế Biến Chả Nam Á Số 139/19, Khóm 2, Phường Giá Rai, Cà Mau, Việt Nam. 1900683174Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp KTV 91A/50 Nguyễn Đệ, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801740819Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tổng Hợp Tân Tiến Phát Số 58 – 60 A2, đường A2, KDC Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801724510Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH SX TM DV Bigchick Việt Nam Tầng 3, số 37, đường Chu Văn An, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801718997Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Nguyễn Đan Cần Thơ P.002, Chung cư Hưng Phú 05 tầng Lô A, đường Lý Thái Tổ, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801710405Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 241
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 169
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 63
- 4 Tỉnh Hưng Yên 53
- 5 Tỉnh Đồng Nai 52
- 6 Thành phố Hải Phòng 50
- 7 Thành phố Đà Nẵng 37
- 8 Tỉnh Ninh Bình 35
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 34
- 10 Thành phố Cần Thơ 30
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 29
- 12 Tỉnh Quảng Ninh 26
- 13 Tỉnh Lào Cai 20
- 14 Tỉnh Nghệ An 18
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 18
- 16 Tỉnh Gia Lai 15
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 13
- 18 Tỉnh An Giang 12
- 19 Tỉnh Phú Thọ 11
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 10
- 21 Tỉnh Cà Mau 9
- 22 Tỉnh Cao Bằng 8
- 23 Tỉnh Quảng Trị 8
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 26 Thành phố Huế 5
- 27 Tỉnh Lâm Đồng 5
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 29 Tỉnh Sơn La 4
- 30 Tỉnh Điện Biên 1
- 31 Tỉnh Lai Châu 1
- 32 Tỉnh Tây Ninh 1
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 1